THÉP HỒNG QUANG

Vật tư đường ống công nghiệp

Thông tin sản phẩm và các cấu hình kỹ thuật.

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Ống Thép Đúc Liền Mạch

Ống thép đúc liền mạch cho đường ống công nghiệp. Xem vật liệu, tiêu chuẩn, quy cách và ứng dụng; gửi yêu cầu để Thép Hồng Quang đối chiếu cấu hình và báo giá.

Thông số của từng cấu hình được đối chiếu và xác nhận khi báo giá.

Có bản vẽ hoặc danh sách vật tư?
Cách gửi BOQ / bản vẽ qua email →

Tổng quan sản phẩm

Ống thép đúc (tên tiếng Anh: Seamless Steel Pipe) là dòng ống thép công nghiệp chịu lực cao cấp được chế tạo từ phôi thép tròn đặc qua quá trình nung nóng, đẩy xuyên tâm tạo lỗ rỗng mà không có bất kỳ đường hàn nối nào trên thân ống. Ống liền mạch không có mối hàn dọc thân. Khả năng chịu áp lực, nhiệt độ và tuổi thọ phụ thuộc vật liệu, chiều dày, chất lượng, bảo vệ chống ăn mòn và điều kiện thiết kế; thép carbon không tự có khả năng chống ăn mòn vượt trội chỉ vì được chế tạo liền mạch.

1. Thông số kỹ thuật của ống thép đúc liền mạch

  • Tên sản phẩm: Ống thép đúc, ống đúc liền mạch, Seamless Carbon Steel Pipe.
  • Dải kích thước danh định (Nominal Size): DN15 – DN600 (1/2″ đến 24″ – đường kính ngoài từ phi 21.3mm đến 610mm). Các kích thước khác được đối chiếu khả năng cung ứng theo đơn hàng.
  • Độ dày tiêu chuẩn (Schedule): SCH20, SCH30, SCH40, SCH80, SCH160 hoặc STD, XS, XXS theo bảng kích thước áp dụng; không mặc định các ký hiệu này tương đương ở mọi cỡ.
  • Tiêu chuẩn sản xuất quốc tế:
    • ASTM (Mỹ): ASTM A106 Gr.B (chuyên dùng cho đường ống chịu nhiệt độ và áp suất cao), ASTM A53 Gr.B (chỉ định loại seamless nếu cần), ASTM A333 với mác và yêu cầu thử theo hồ sơ nhiệt độ thấp.
    • API (Viện dầu mỏ Mỹ): API 5L Gr.B / X42 / X52 (chuyên dùng cho tuyến ống dẫn dầu khí và khí gas).
    • JIS (Nhật Bản): JIS G3454 (STPG 370), JIS G3456 (STPT 410) theo loại sản xuất và hồ sơ cụ thể; không dùng JIS G3452 như bằng chứng sản phẩm seamless.
    • DIN / EN (Châu Âu): EN 10216 với phần và mác vật liệu được chỉ định; DIN 1629 chỉ đối chiếu khi hồ sơ yêu cầu, không tự coi là tương đương.
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: Cây tiêu chuẩn 6m, 12m hoặc cắt đoạn theo yêu cầu gia công.
  • Xử lý đầu ống: Đầu vát hàn (Beveled End – BE) cho ống hàn đối đầu hoặc đầu bằng (Plain End – PE).
  • Bề mặt ngoài: Phủ sơn đen chống gỉ (black varnished), phủ lớp chống ăn mòn 3LPE, mạ kẽm nhúng nóng hoặc để thép mộc mạ dầu bảo quản.
  • Hồ sơ xuất xưởng: Xác nhận CO, chứng chỉ chất lượng và chứng chỉ thử vật liệu theo lô/đơn hàng. Nếu yêu cầu EN 10204 loại 3.1, ghi rõ; CO, CQ và MTC không phải cùng một tài liệu.

2. Bảng quy cách kích thước và độ dày ống thép đúc thông dụng

  • DN15 (Phi 21.3mm): SCH40 dày 2.77mm | SCH80 dày 3.73mm.
  • DN20 (Phi 26.7mm): SCH40 dày 2.87mm | SCH80 dày 3.91mm.
  • DN25 (Phi 33.4mm): SCH40 dày 3.38mm | SCH80 dày 4.55mm.
  • DN32 (Phi 42.2mm): SCH40 dày 3.56mm | SCH80 dày 4.85mm.
  • DN40 (Phi 48.3mm): SCH40 dày 3.68mm | SCH80 dày 5.08mm.
  • DN50 (Phi 60.3mm): SCH40 dày 3.91mm | SCH80 dày 5.54mm.
  • DN65 (Phi 73.0mm theo hệ NPS): SCH40 dày 5.16mm | SCH80 dày 7.01mm.
  • DN80 (Phi 88.9mm): SCH40 dày 5.49mm | SCH80 dày 7.62mm.
  • DN100 (Phi 114.3mm): SCH40 dày 6.02mm | SCH80 dày 8.56mm.
  • DN150 (Phi 168.3mm): SCH40 dày 7.11mm | SCH80 dày 10.97mm.
  • DN200 (Phi 219.1mm): SCH40 dày 8.18mm | SCH80 dày 12.70mm.

3. Ưu điểm nổi bật của ống thép đúc so với ống thép hàn

  • Không có mối hàn dọc: Đây là đặc điểm của ống liền mạch, không loại trừ rủi ro nứt hoặc hư hỏng. Khả năng làm việc phải được kiểm tra theo vật liệu, chiều dày, tiêu chuẩn và điều kiện thiết kế.
  • Ứng dụng nhiệt độ cao: ASTM A106 là tiêu chuẩn cho ống thép carbon liền mạch dùng ở nhiệt độ cao. Nhiệt độ và áp lực cho phép của từng hệ thống cần được tính theo quy phạm thiết kế; không lấy một khoảng nhiệt độ chung làm cam kết vận hành.
  • Chất lượng và gia công: Đối chiếu dung sai, cơ tính và phép kiểm tra của lô hàng; uốn hoặc gia công cần quy trình phù hợp, không mặc định ống không thể rách hoặc hư hỏng.
  • Tuổi thọ sử dụng: Phụ thuộc môi trường, thiết kế, lớp bảo vệ, vận hành và bảo trì. Cần đánh giá dự phòng ăn mòn khi sử dụng thép carbon.

4. Ứng dụng thực tế của ống thép đúc trong công nghiệp

  • Đường ống dẫn hơi nóng (Steam), bao hơi, bộ quá nhiệt và đường ống nước ngưng trong các lò hơi công nghiệp, nhà máy nhiệt điện.
  • Tuyến ống dẫn dầu thô, dẫn xăng dầu, hệ thống dẫn khí gas tự nhiên (LPG/CNG) trong ngành khai thác và lọc hóa dầu.
  • Hệ thống ống áp lực cao trong dây chuyền thủy lực, máy ép công nghiệp, xưởng đóng tàu và cơ khí chế tạo nặng.
  • Mạng lưới cấp nước phòng cháy chữa cháy (PCCC) trục đứng cho các tòa tháp cao tầng, chung cư và kho bãi tiêu chuẩn cao.
  • Hệ thống đường ống trao đổi nhiệt trong các nhà máy sản xuất hóa chất, phân bón, chế biến đường và giấy.

5. Yêu cầu báo giá ống thép đúc tại Thép Hồng Quang

Thép Hồng Quang tiếp nhận yêu cầu ống thép đúc theo quy cách công trình. Những thông tin cần thống nhất trước khi đặt hàng gồm:
  • Quy cách và khả năng cung ứng: Xác nhận tiêu chuẩn, mác, loại liền mạch, chiều dày, số lượng, xuất xứ và thời gian giao theo từng yêu cầu.
  • Ống thẳng đẹp, độ dày chuẩn xác theo dung sai bảng quy chuẩn quốc tế, nguyên tem mác nhà máy.
  • Hồ sơ bàn giao: Thống nhất chứng từ, chứng chỉ thử vật liệu và các phép kiểm tra được dự án yêu cầu; không mặc định mọi lô hàng có cùng bộ hồ sơ.
  • Yêu cầu gia công và giao hàng: Ghi rõ chiều dài cắt, ren, vát mép hoặc lớp phủ nếu cần; xác nhận khả năng thực hiện, dung sai và địa điểm giao trước khi chốt đơn.
  • Điều kiện báo giá: Giá và điều kiện thương mại được xác nhận theo quy cách, số lượng, hồ sơ và thời điểm đặt hàng.
Quý khách hàng cần tra cứu kích thước, tư vấn kỹ thuật hoặc nhận bảng báo giá ống thép đúc (Seamless Steel Pipe) tốt nhất hôm nay, xin vui lòng liên hệ: VẬT TƯ ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHIỆP – THÉP HỒNG QUANG Hotline/Zalo: 0902 348 659 Email: vattuhongquang@gmail.com

Đối chiếu tiêu chuẩn: Nippon Steel — loại ống và các tiêu chuẩn JIS. Bảng chiều dày là thông tin danh nghĩa tham khảo, không thay hồ sơ nhà sản xuất hoặc tính toán thiết kế.

Thông số kỹ thuật

Thông tin lựa chọn — đối chiếu cấu hình khi báo giá
Tiêu chíThông tin
Vật liệuThép carbon/hợp kim theo tiêu chuẩn và mác được chỉ định
Loại sản xuấtLiền mạch (seamless), đối chiếu hồ sơ lô
Kích thướcGhi DN/NPS, đường kính ngoài, chiều dày/Schedule và chiều dài
Điều kiện làm việcLưu chất, áp suất, nhiệt độ và tiêu chuẩn thiết kế
Chứng từCO/CQ/MTC theo yêu cầu; EN 10204 loại 3.1 nếu được chỉ định
Phạm viThông tin lựa chọn; chưa phải cấu hình được xác minh cho đơn hàng

Vật liệu, tiêu chuẩn & ứng dụng

Tiêu chuẩn liên quan

ASTM A106/A106M: Ống thép carbon liền mạch cho điều kiện nhiệt độ cao, theo mác và yêu cầu thiết kế.

ASTM A53/A53M / API 5L: Có nhiều loại sản xuất; ghi rõ loại liền mạch khi đó là yêu cầu.

JIS G3454 / G3456 / EN 10216: Đối chiếu phần tiêu chuẩn, mác và loại sản xuất theo thiết kế.

NPS/Schedule: OD và chiều dày phải cùng hệ kích thước; không suy áp suất chỉ từ SCH.

Ứng dụng

Dầu khí

Vật tư đường ống cho dầu khí: lựa chọn theo lưu chất, áp suất, nhiệt độ và hồ sơ thiết…

Xem chi tiết →

Tài liệu kỹ thuật

Chưa có tài liệu tải xuống được công bố.

Cho biết tên sản phẩm, quy cách và loại tài liệu cần đối chiếu để chúng tôi làm rõ yêu cầu.

Yêu cầu tài liệu kỹ thuật →

Yêu cầu báo giá

Cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn. Cần ít nhất email hoặc số điện thoại để phản hồi.

Sản phẩm: Ống Thép Đúc Liền Mạch

Gửi BOQ / bản vẽ qua email

Gửi biểu mẫu để nhận mã yêu cầu, sau đó đính kèm BOQ hoặc bản vẽ trong email và ghi mã yêu cầu ở tiêu đề. Tệp không được tải lên qua biểu mẫu này.

Email nhận BOQ, bản vẽ và báo giá: vattuhongquang@gmail.com.