THÉP HỒNG QUANG

Vật tư đường ống công nghiệp

Lựa chọn đúng kết cấu · Đối chiếu đúng tiêu chuẩn

Ảnh giới thiệu sản phẩm · Quy cách giao hàng theo báo giá được xác nhận.

THÉP HỒNG QUANG / CATALOG KỸ THUẬT

Gioăng Không Amiăng Chịu Nhiệt

Tham khảo vật liệu TEADIT NA1006: tấm sợi không amiăng liên kết NBR, cần chọn theo biểu đồ áp suất–nhiệt độ.

Vật liệu tham khảo
TEADIT NA1006, không amiăng, chất kết dính NBR
Nhiệt độ trong datasheet
Liên tục 200°C; tối đa 210°C, phụ thuộc điều kiện
Áp suất trong datasheet
Thường xuyên 30 bar; đỉnh 50 bar, không dùng như tổ hợp P–T đồng thời
Độ nén / hồi phục
10–20% / >35%, giá trị điển hình ASTM F36J

Quy cách, hãng, hồ sơ và thời gian cung ứng được xác nhận theo từng yêu cầu.

Có bản vẽ hoặc danh sách vật tư?
Cách gửi BOQ / bản vẽ qua email →

Tổng quan sản phẩm

NA1006 là mã vật liệu cụ thể. Trang hãng mô tả tấm sợi không amiăng liên kết bằng cao su NBR, dùng cho nước, dầu và axit ở điều kiện nhẹ sau khi đánh giá tương thích.

Datasheet REV2023332 tách áp suất làm việc thường xuyên 30 bar khỏi áp suất đỉnh 50 bar. Nhiệt độ liên tục 200°C và tối đa 210°C là giới hạn riêng; không được hiểu rằng gioăng dùng đồng thời tại 200°C và 30 bar. Phải kiểm tra vùng P×T trong tài liệu.

  • Phân biệt áp suất thường xuyên vàáp suất đỉnh.
  • Đọc biểu đồ P×T trước khi chọn.
  • Xác thực đúng vật liệu NA1006 của lô giao.
Hình minh họa hệ thống đường ống công nghiệp
KẾT NỐI ĐỒNG BỘ CHO HỆ THỐNG CÔNG NGHIỆPẢnh minh họa ứng dụng

Thông số kỹ thuật

Đặc điểm nhóm sản phẩm và thông tin cần đối chiếu
Vật liệu tham khảoTEADIT NA1006, không amiăng, chất kết dính NBR[1]
Nhiệt độ trong datasheetLiên tục 200°C; tối đa 210°C, phụ thuộc điều kiện[2]
Áp suất trong datasheetThường xuyên 30 bar; đỉnh 50 bar, không dùng như tổ hợp P–T đồng thời[2]
Độ nén / hồi phục10–20% / >35%, giá trị điển hình ASTM F36J[2]

Sơ đồ kỹ thuật

Sơ đồ nguyên lý Gioăng Không Amiăng Chịu Nhiệt, không theo tỷ lệ
Sơ đồ nguyên lý do Hồng Quang biên soạn. Bản vẽ lắp đặt hoặc chế tạo phải được xác nhận theo cấu hình đặt hàng.

Bảng kích thước & quy cách

Quy cách tấm NA1006 theo nhà sản xuất

[2]

Quy cách nguyên tấm, không phải kích thước một gioăng DN. Gioăng được cắt theo bản vẽ bích.

mm · Trang1
Thông sốGiá trị
Chiều dày (mm)0.8 / 1.0 / 1.6 / 2.0 / 3.0
Khổ tấm (mm)1500×1600 hoặc 1500×3200
Ký hiệu và cách đọc bảng
  • d: Đường kính trong
  • D: Đường kính ngoài
  • t: Chiều dày
  • PCD: Vòng tâm lỗ nếu full-face

Bảng tham khảo có phạm vi riêng được ghi phía trên. Hãy gửi cỡ, vật liệu và điều kiện làm việc để nhận quy cách phù hợp cho yêu cầu của bạn.

Vật liệu

NA1006

Yêu cầu nhận dạng vật liệu và hồ sơ nguồn gốc; không gán thông số này cho mọi tấm sợi không amiăng.

Tiêu chuẩn liên quan

ASTM F36J

Phép thử đặc tính nén/hồi phục trong datasheet[2]

ASME B16.21

Kích thước gioăng phẳng nếu đặt cho mối ghép ASME[3]

Ứng dụng

  • Gioăng cắt từ tấm cho mối ghép nước hoặc dầu trong vùng làm việc phù hợp.
  • Ứng dụng axit nhẹ sau khi xác minh nồng độ và nhiệt độ.

Lựa chọn cuối cùng cần phù hợp môi chất, nhiệt độ, áp suất và thiết kế hệ thống.

Hướng dẫn lựa chọn & đặt hàng

Thông tin cần đối chiếu

  • Gửi DN/NPS, tiêu chuẩn và cấp bích, kiểu mặt kín, ID/OD và chiều dày cần dùng.
  • Cung cấp lưu chất, nồng độ, nhiệt độ, áp suất và vật liệu bích để chọn vật liệu gioăng.
  • Xác nhận hàng cần TEADIT NA1006 hay một mã vật liệu khác.

Lắp đặt & bảo trì

  • Làm sạch bề mặt bích và loại bỏ gioăng cũ trước khi lắp.
  • Căn tâm gioăng, siết theo trình tự và tải lắp đã tính cho mối ghép; không tự lấy moment chung cho mọi gioăng.

Tài liệu kỹ thuật & nguồn đối chiếu

Tra cứu tài liệu tại website đơn vị phát hành. Tài liệu hãng là nguồn tham khảo; thương hiệu cung ứng và hồ sơ lô hàng được xác nhận trong báo giá.

01

TEADIT NA1006 – trang sản phẩm

Tài liệu tham khảo của nhà sản xuất; không xác nhận hàng đang cung cấp.

Mở tài liệu gốc ↗
02

TEADIT NA1006 – datasheet REV2023332

Trang 1, bao gồm biểu đồ P×T

Chỉ vật liệu TEADIT NA1006 xác thực; các giới hạn riêng lẻ không được kết hợp thành điểm vận hành.

Mở tài liệu gốc ↗
03

ASME B16.21 – nonmetallic flat gaskets

Phạm vi tiêu chuẩn gioăng phi kim, không chứng nhận model hoặc lô hàng.

Mở tài liệu gốc ↗
04

Garlock – hướng dẫn chọn và lắp gioăng

Mục installation guidelines

Tài liệu tham khảo của nhà sản xuất; không xác nhận hàng đang cung cấp.

Mở tài liệu gốc ↗

Nguồn được đối chiếu ngày 2026-09-28. Bản toàn văn tiêu chuẩn được cung cấp theo điều kiện của đơn vị phát hành.

Yêu cầu báo giá

Cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn. Cần ít nhất email hoặc số điện thoại để phản hồi.

Sản phẩm: Gioăng Không Amiăng Chịu Nhiệt

Gửi BOQ / bản vẽ qua email

Gửi biểu mẫu để nhận mã yêu cầu, sau đó đính kèm BOQ hoặc bản vẽ trong email và ghi mã yêu cầu ở tiêu đề. Tệp không được tải lên qua biểu mẫu này.

Email nhận tài liệu: vattuhongquang@gmail.com.