Thép rèn
Nguồn Bonney Forge tham khảo sử dụng A105; chỉ chọn sau khi đối chiếu hồ sơ vật liệu của hàng thực tế.
THÉP HỒNG QUANG
Lựa chọn đúng kết cấu · Đối chiếu đúng tiêu chuẩn
Ảnh giới thiệu sản phẩm · Quy cách giao hàng theo báo giá được xác nhận.
THÉP HỒNG QUANG / CATALOG KỸ THUẬT
Co 90° có ổ lồng nhận đầu ống, dùng với quy cách socket weld được xác định trong thiết kế.
Quy cách, hãng, hồ sơ và thời gian cung ứng được xác nhận theo từng yêu cầu.
Đầu ống lồng vào ổ socket và được liên kết bằng mối hàn góc bên ngoài. Co 90° tạo hướng tuyến tương ứng; kích thước tâm–đầu và chiều sâu ổ phải được kiểm tra cùng cỡ ống.
Ví dụ Bonney Forge dưới đây là loại thép rèn A105 Class 3000. Không quy đổi chữ3000 trong tên gọi thành một áp suất làm việc cố định, và không áp bảng này cho co hàn đối đầu.

| Kết nối | Hàn lồng (socket weld)[1] |
|---|---|
| Hình học | 90°[2] |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | ASME B16.11 cho phụ kiện rèn SW[1] |
| Cấp áp lực | Chọn Class theo hồ sơ thiết kế; ví dụ dưới đây là Class 3000[1] |
| Điều kiện vận hành | Cấp Class là ký hiệu phân hạng; áp suất cho phép phải đối chiếu vật liệu, nhiệt độ, chiều dày và tiêu chuẩn thiết kế của cấu hình được chào.[1] |
Dữ liệu đối chiếu từ nhà sản xuất được nêu tên; chưa xác nhận đây là model do Hồng Quang cung cấp. Dùng để đọc quy cách, không dùng làm bản vẽ chế tạo hoặc cam kết giao hàng.
Vuốt ngang để xem đầy đủ các cột →
| Mẫu | NPS | Class | A (in) | C (in) | D min (in) |
|---|---|---|---|---|---|
| Bonney Forge A105 | 1/2 | 3000 | 1 1/8 | 0.855 | 3/8 |
Bảng tham khảo có phạm vi riêng được ghi phía trên. Hãy gửi cỡ, vật liệu và điều kiện làm việc để nhận quy cách phù hợp cho yêu cầu của bạn.
Nguồn Bonney Forge tham khảo sử dụng A105; chỉ chọn sau khi đối chiếu hồ sơ vật liệu của hàng thực tế.
Đối chiếu ASTM A182/A182M và mác cụ thể theo hồ sơ sản phẩm. Vật liệu, phương pháp chế tạo và quy trình hàn phải phù hợp điều kiện sử dụng.[4]
Phụ kiện rèn SW và ren; không áp dụng mặc nhiên cho gang dẻo hoặc phụ kiện ren đúc.[1]
Lựa chọn cuối cùng cần phù hợp môi chất, nhiệt độ, áp suất và thiết kế hệ thống.
Tra cứu tài liệu tại website đơn vị phát hành. Tài liệu hãng là nguồn tham khảo; thương hiệu cung ứng và hồ sơ lô hàng được xác nhận trong báo giá.
Description; edition displayed 2021
Phụ kiện rèn SW và ren; không áp dụng mặc nhiên cho gang dẻo hoặc phụ kiện ren đúc.
Mở tài liệu gốc ↗Printed pp.6–9,14–18; PDF indices4,5,8,9,10 visually reviewed
Bản vẽ và một số kích thước tham khảo của Bonney Forge. Đơn vị inch. Không phải model hàng đã xác nhận của Hồng Quang.
Mở tài liệu gốc ↗Specifications / Dimensions
A105 SW NPS1/2 Class3000. A=1 1/8in, B=1 5/16in, C=.855in, Dmin=3/8in, E=5/8in.
Mở tài liệu gốc ↗Scope
Phạm vi vật liệu inox rèn; mác và phiên bản theo hồ sơ đặt hàng.
Mở tài liệu gốc ↗Nguồn được đối chiếu ngày 2026-09-28. Bản toàn văn tiêu chuẩn được cung cấp theo điều kiện của đơn vị phát hành.
Cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn. Cần ít nhất email hoặc số điện thoại để phản hồi.