Thép carbon/hợp kim
Đối chiếu ASTM A 234/A234M và mác vật liệu trên hồ sơ sản phẩm; không dùng A106 của ống để thay thế mác phụ kiện.
THÉP HỒNG QUANG
Lựa chọn đúng kết cấu · Đối chiếu đúng tiêu chuẩn
Ảnh giới thiệu sản phẩm · Quy cách giao hàng theo báo giá được xác nhận.
THÉP HỒNG QUANG / CATALOG KỸ THUẬT
Phân nhánh đường ống bằng ba đầu hàn; chọn riêng cỡ đường chính, cỡ nhánh và chiều dày.
Quy cách, hãng, hồ sơ và thời gian cung ứng được xác nhận theo từng yêu cầu.
Tê hàn tạo giao tuyến ba cửa trong hệ thống ống. Tê đều và tê giảm có yêu cầu kích thước khác nhau, dù cùng cỡ đường chính.
Khi lập BOQ, cần ghi cỡ và chiều dày cho cả đường chính lẫn nhánh. Kích thước tâm–đầu quyết định chiều dài đoạn ống cần chuẩn bị.

| Kết nối | Hàn đối đầu (butt weld)[1] |
|---|---|
| Hình học | Tê đều hoặc tê giảm[5] |
| Kích thước tham chiếu | ASME B16.9; đối chiếu đúng kiểu và cỡ[1] |
| Chiều dày | Ghi Schedule hoặc chiều dày thực của từng đầu; không suy áp suất chỉ từ Schedule[1] |
| Vật liệu | ASTM A 234/A234M hoặc A 403/A403M theo loại hàng[2] [3] |
Dữ liệu đối chiếu từ nhà sản xuất được nêu tên; chưa xác nhận đây là model do Hồng Quang cung cấp. Dùng để đọc quy cách, không dùng làm bản vẽ chế tạo hoặc cam kết giao hàng.
| NPS đều | C (in) | M (in) |
|---|---|---|
| 1 | 1.50 | 1.50 |
| 2 | 2.50 | 2.50 |
| 4 | 4.12 | 4.12 |
Bảng tham khảo có phạm vi riêng được ghi phía trên. Hãy gửi cỡ, vật liệu và điều kiện làm việc để nhận quy cách phù hợp cho yêu cầu của bạn.
Đối chiếu ASTM A 234/A234M và mác vật liệu trên hồ sơ sản phẩm; không dùng A106 của ống để thay thế mác phụ kiện.
Đối chiếu ASTM A 403/A403M và mác WP cụ thể; tên inox 304/316 đơn lẻ chưa xác định đầy đủ quy cách.
Phạm vi tiêu chuẩn phụ kiện hàn đối đầu; không phải chứng nhận sản phẩm Hồng Quang.[1]
Lựa chọn cuối cùng cần phù hợp môi chất, nhiệt độ, áp suất và thiết kế hệ thống.
Tra cứu tài liệu tại website đơn vị phát hành. Tài liệu hãng là nguồn tham khảo; thương hiệu cung ứng và hồ sơ lô hàng được xác nhận trong báo giá.
Description
Phạm vi tiêu chuẩn phụ kiện hàn đối đầu; không phải chứng nhận sản phẩm Hồng Quang.
Mở tài liệu gốc ↗Abstract / scope
Nhóm tiêu chuẩn vật liệu phụ kiện thép carbon/hợp kim, không thay thế tiêu chuẩn kích thước.
Mở tài liệu gốc ↗Abstract / scope
Nhóm tiêu chuẩn vật liệu phụ kiện inox austenitic; xác nhận mác cụ thể bằng hồ sơ lô.
Mở tài liệu gốc ↗Dimensions for Straight Fittings; rows NPS1,2,4; units inches
Bảng tham khảo kích thước ASME B16.9: elbows LR/SR, tees, caps. Không lấy kích thước LR thay cho SR.
Mở tài liệu gốc ↗Elbows / Reducers / Tees
Hình học họ sản phẩm: góc/bán kính co; giảm đồng tâm/lệch tâm; tê đều/tê giảm.
Mở tài liệu gốc ↗Nguồn được đối chiếu ngày 2026-09-28. Bản toàn văn tiêu chuẩn được cung cấp theo điều kiện của đơn vị phát hành.
Cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn. Cần ít nhất email hoặc số điện thoại để phản hồi.