Inox austenitic
Xác nhận mác WP 304/304L hoặc WP 316/316L và tiêu chuẩn vật liệu của cấu hình chào; không trộn tên mác với Schedule hoặc chuẩn kích thước.
THÉP HỒNG QUANG
Lựa chọn đúng kết cấu · Đối chiếu đúng tiêu chuẩn
Ảnh giới thiệu sản phẩm · Quy cách giao hàng theo báo giá được xác nhận.
THÉP HỒNG QUANG / CATALOG KỸ THUẬT
Co inox 45° dùng mối hàn đối đầu, lựa chọn theo mác inox, bán kính và chiều dày đầu hàn.
Quy cách, hãng, hồ sơ và thời gian cung ứng được xác nhận theo từng yêu cầu.
Góc 45° cho phép chuyển hướng từng phần của tuyến ống. Hai co 45° có thể tạo bố trí lệch tuyến, nhưng chiều dài đoạn nối và khoảng cách lắp phải được tính theo bản vẽ.
Tên SUS 304/316 mô tả họ inox; yêu cầu mua hàng nên bổ sung tiêu chuẩn vật liệu phụ kiện, kiểu chế tạo, Schedule hoặc chiều dày. Bảng dưới chỉ đối chiếu hình học 45° LR, không chứng nhận mác inox của hàng.

| Kết nối | Hàn đối đầu (butt weld)[1] |
|---|---|
| Hình học | 45°; xác nhận LR hoặc bán kính khác[5] |
| Kích thước tham chiếu | ASME B16.9; đối chiếu đúng kiểu và cỡ[1] |
| Chiều dày | Ghi Schedule hoặc chiều dày thực của từng đầu; không suy áp suất chỉ từ Schedule[1] |
| Vật liệu | ASTM A403/A403M: vật liệu phụ kiện inox austenitic; xác nhận mác WP và cấp chế tạo theo hồ sơ.[3] |
Dữ liệu đối chiếu từ nhà sản xuất được nêu tên; chưa xác nhận đây là model do Hồng Quang cung cấp. Dùng để đọc quy cách, không dùng làm bản vẽ chế tạo hoặc cam kết giao hàng.
| NPS | Kiểu | B (in) |
|---|---|---|
| 1 | 45° LR | 0.88 |
| 2 | 45° LR | 1.38 |
| 4 | 45° LR | 2.50 |
Bảng tham khảo có phạm vi riêng được ghi phía trên. Hãy gửi cỡ, vật liệu và điều kiện làm việc để nhận quy cách phù hợp cho yêu cầu của bạn.
Xác nhận mác WP 304/304L hoặc WP 316/316L và tiêu chuẩn vật liệu của cấu hình chào; không trộn tên mác với Schedule hoặc chuẩn kích thước.
Phạm vi tiêu chuẩn phụ kiện hàn đối đầu; không phải chứng nhận sản phẩm Hồng Quang.[1]
Lựa chọn cuối cùng cần phù hợp môi chất, nhiệt độ, áp suất và thiết kế hệ thống.
Tra cứu tài liệu tại website đơn vị phát hành. Tài liệu hãng là nguồn tham khảo; thương hiệu cung ứng và hồ sơ lô hàng được xác nhận trong báo giá.
Description
Phạm vi tiêu chuẩn phụ kiện hàn đối đầu; không phải chứng nhận sản phẩm Hồng Quang.
Mở tài liệu gốc ↗Abstract / scope
Nhóm tiêu chuẩn vật liệu phụ kiện thép carbon/hợp kim, không thay thế tiêu chuẩn kích thước.
Mở tài liệu gốc ↗Abstract / scope
Nhóm tiêu chuẩn vật liệu phụ kiện inox austenitic; xác nhận mác cụ thể bằng hồ sơ lô.
Mở tài liệu gốc ↗Dimensions for Straight Fittings; rows NPS1,2,4; units inches
Bảng tham khảo kích thước ASME B16.9: elbows LR/SR, tees, caps. Không lấy kích thước LR thay cho SR.
Mở tài liệu gốc ↗Elbows / Reducers / Tees
Hình học họ sản phẩm: góc/bán kính co; giảm đồng tâm/lệch tâm; tê đều/tê giảm.
Mở tài liệu gốc ↗Nguồn được đối chiếu ngày 2026-09-28. Bản toàn văn tiêu chuẩn được cung cấp theo điều kiện của đơn vị phát hành.
Cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn. Cần ít nhất email hoặc số điện thoại để phản hồi.