THÉP HỒNG QUANG

Đóng Tàu & Hàng Hải

Vật tư đường ống cho đóng tàu & hàng hải: lựa chọn theo lưu chất, áp suất, nhiệt độ và hồ sơ thiết kế. Gửi quy cách để Thép Hồng Quang đối chiếu và báo giá.

Nhu cầu & ứng dụng

Giải Pháp Vật Tư Đường Ống Công Nghiệp Cho Ngành Đóng Tàu & Hàng Hải

Hệ thống trên tàu có thể tiếp xúc nước biển, nhiên liệu, nước ngưng hoặc hơi với yêu cầu khác nhau. Lựa chọn vật tư cần theo thiết kế và quy tắc của tổ chức đăng kiểm áp dụng cho tàu/dự án. Danh mục dưới đây là gợi ý trao đổi quy cách, không xác nhận vật tư đã được đăng kiểm cho mọi tàu.

Thép Hồng Quang chuyên cung ứng trọn bộ vật tư đường ống, phụ kiện, mặt bích, van công nghiệp và giải pháp làm kín chuyên dụng, đáp ứng tiến độ thi công đóng mới cũng như sửa chữa tàu biển.

1. Yêu Cầu Kỹ Thuật Đặc Thù Trong Đường Ống Tàu Thủy

  • Ăn mòn hàng hải: Đánh giá lưu chất, chloride, tốc độ dòng, xâm thực, ăn mòn điện hóa và biện pháp bảo vệ. Không suy khả năng chịu nước biển của cả bộ nối chỉ từ tên inox hoặc lớp mạ.

  • Độ bền cơ học & chống rung động: Chịu được rung lắc mạnh từ hệ thống động cơ diesel buồng máy và sóng biển; mối nối hàn và mặt bích phải có độ dẻo dai va đập cao.

  • Hồ sơ đăng kiểm: Làm rõ yêu cầu chứng nhận loại, kiểm tra theo lô hoặc giám sát của tổ chức đăng kiểm trong đơn hàng. CO, CQ và MTC không tự thay thế hồ sơ đăng kiểm; yêu cầu loại chứng chỉ theo đúng quy tắc dự án.

2. Các Nhóm Vật Tư Chủ Lực Cho Ngành Đóng Tàu

Ống Thép Đúc & Ống Mạ Kẽm Chuyên Dụng

  • Ống thép theo hồ sơ thiết kế: ASTM A106/A106M áp dụng cho ống thép carbon liền mạch dùng trong điều kiện nhiệt độ cao. API 5L là tiêu chuẩn ống đường dây có nhiều loại sản xuất và cấp thép; khi yêu cầu liền mạch phải ghi rõ. Mác, chiều dày, yêu cầu thử và khả năng làm việc được xác định theo tiêu chuẩn thiết kế, không chỉ theo tên ống.

  • Ống thép mạ kẽm: Có thể xem xét cho tuyến phụ trợ phù hợp với thiết kế. Cần xác nhận tiêu chuẩn sản phẩm, lớp phủ, điều kiện nước, nhiệt độ, môi trường và tuổi thọ yêu cầu. Với nước uống hoặc PCCC, làm rõ yêu cầu vệ sinh, quy chuẩn và nghiệm thu riêng; không suy chứng nhận phù hợp chỉ từ JIS G3452 hoặc BS 1387.

Phụ Kiện Đường Ống Áp Lực Cao (Hàn & Ren)

  • Phụ kiện hàn ASTM A234 WPB / Inox 304, 316: Co ngắn/dài (90°, 45°), tê đều, tê giảm, bầu giảm đồng tâm/lệch tâm tiêu chuẩn ASME B16.9.

  • Phụ kiện rèn ASTM A105 / ASME B16.11: Chọn đúng kiểu ren hoặc hàn lồng. B16.11 dùng Class 2000/3000/6000 cho đầu ren và Class 3000/6000/9000 cho đầu hàn lồng; Class không phải áp suất làm việc trực tiếp tính bằng psi. Đối chiếu cỡ, vật liệu, nhiệt độ và cấu hình thực tế; kiểm tra phạm vi tiêu chuẩn riêng với rắc co hoặc phụ kiện nhánh.

Mặt Bích Thép & Inox Đạt Chuẩn Hàng Hải

  • Mặt bích theo hệ tiêu chuẩn: ASME B16.5, JIS B2220 hoặc tiêu chuẩn EN/DIN/BS trong bản vẽ cần được xác định đầy đủ. Class, PN và K không được đổi ngang; đối chiếu cỡ, số lỗ, đường kính vòng bulông, mặt kín, vật liệu và bảng áp suất–nhiệt độ. Xuất xứ thiết bị không đủ để suy hệ mặt bích.

  • Mặt bích theo hệ tiêu chuẩn: ASME B16.5, JIS B2220 hoặc tiêu chuẩn EN/DIN/BS trong bản vẽ cần được xác định đầy đủ. Class, PN và K không được đổi ngang; đối chiếu cỡ, số lỗ, đường kính vòng bulông, mặt kín, vật liệu và bảng áp suất–nhiệt độ. Xuất xứ thiết bị không đủ để suy hệ mặt bích.

Hệ Thống Van Tàu Thủy (Marine Valves)

  • Van cho nước biển/nước dằn: Kiểm tra vật liệu thân, đĩa, trục, seat, lớp phủ và tương thích galvanic theo lưu chất và quy tắc áp dụng. NBR và EPDM không thay thế trực tiếp trong mọi môi trường; chọn model và bộ nối theo hồ sơ thiết kế.

  • Van hàng hải: Ghi rõ loại van, tiêu chuẩn JIS F hoặc tiêu chuẩn khác trong bản vẽ, cỡ, vật liệu và cấp làm việc. Không gộp các mã tiêu chuẩn của những loại van khác nhau như các lựa chọn tương đương.

  • Van một chiều (Check Valve): Ngăn dòng chảy ngược trong hệ thống hút khô và dằn.

  • Khớp nối mềm và khớp co giãn: Có thể hỗ trợ giảm truyền rung hoặc bù chuyển vị trong phạm vi thiết kế. Chọn theo áp suất, nhiệt độ, lưu chất, chuyển vị và vật liệu; kiểm tra điểm neo, gối đỡ và lực tác dụng. Không dùng khớp nối để thay thế việc xử lý sai lệch lắp đặt.

Gioăng Làm Kín Hàng Hải

  • Gioăng không amiăng: Khả năng kháng nhiên liệu, dầu hoặc nước phụ thuộc loại chất kết dính, sợi, vật liệu và giới hạn model. Đối chiếu lưu chất và thông số nhà sản xuất trước khi chọn.

  • Gioăng kim loại xoắn (SWG): Làm rõ vật liệu dải kim loại, chất điền đầy, vành trong/vành ngoài và kiểu mặt kín. Giới hạn áp suất–nhiệt độ phụ thuộc cấu tạo, lưu chất và thông số nhà sản xuất; ASME B16.20 không phải một mức nhiệt chung cho mọi gioăng.

3. Bảng Tổng Hợp Vật Tư Theo Từng Phân Hệ Trên Tàu

Những tổ hợp dưới đây là ví dụ để chuẩn bị yêu cầu vật tư, không phải cấu hình thiết kế hoặc xác nhận hàng sẵn có. Mỗi tuyến cần đối chiếu lưu chất, áp suất–nhiệt độ, vật liệu, tiêu chuẩn và yêu cầu nghiệm thu riêng; mã tiêu chuẩn nêu trong bảng phải kiểm tra phiên bản/phạm vi trước khi sử dụng.

Phân hệ trên tàu Môi chất hoạt động Vật tư khuyến nghị Tiêu chuẩn kỹ thuật
Hệ thống Nước dằn & Hút khô (Ballast & Bilge) Nước biển, cặn đáy Ống mạ kẽm nhúng nóng, van bướm đĩa inox, mặt bích JIS 10K/5K JIS G3452, JIS B2220
Nhiên liệu & Dầu bôi trơn (Fuel & Lube Oil) DO, FO, Dầu nhờn Ống thép đúc ASTM A106, phụ kiện rèn A105, gioăng graphite ASME B16.11, ASTM A106 Gr.B
Hệ thống Động lực & Hơi nóng (Steam) Hơi bão hòa, nước ngưng Ống đúc SCH40/SCH80, van cầu hơi, bẫy hơi, gioăng kim loại xoắn ASTM A106, ASME B16.5
Cứu hỏa trên boong (Deck Firefighting) Nước biển áp lực cao Ống mạ kẽm độ dày lớn, van góc cứu hỏa, phụ kiện hàn áp lực BS 1387 Class Heavy, JIS 10K

4. Năng Lực Cung Ứng Của Thép Hồng Quang Cho Các Xưởng Đóng Tàu

  • Khả năng cung ứng theo quy cách: Gửi DN/NPS, chiều dày, vật liệu, tiêu chuẩn và số lượng để đối chiếu tình trạng hàng, xuất xứ và thời gian giao. Dải cỡ nêu trong bài là thông tin tham khảo, không phải xác nhận tồn kho.

  • Hồ sơ theo đơn hàng: Xác nhận chứng từ xuất xứ (CO), chứng từ chất lượng và chứng chỉ thử vật liệu (MTC) theo từng lô. Nếu cần EN 10204 loại 3.1, ghi rõ khi đặt hàng; CO, CQ và MTC có phạm vi khác nhau. Hồ sơ phải truy xuất được với vật tư giao thực tế.

  • Kế hoạch giao hàng: Nêu địa điểm, tiến độ và điều kiện bốc dỡ khi yêu cầu báo giá. Phương án vận chuyển, thời gian và chi phí được xác nhận theo đơn hàng trước khi triển khai.

CẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT & NHẬN BÁO GIÁ DỰ ÁN HÀNG HẢI – ĐÓNG TÀU:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ KỸ THUẬT HỒNG QUANG

  • Hotline/Zalo: 0902 348 659

  • Email: vattuhongquang@gmail.com

  • Website: thephongquang.com

Nguồn tham khảo: ASME B16.11 — phụ kiện ren và hàn lồng; Outokumpu — chống ăn mòn inox. Các nguồn giải thích phạm vi kỹ thuật, không xác nhận tồn kho hoặc năng lực cung ứng theo lô.

Cần tư vấn hoặc báo giá?

Gửi thông số, số lượng và nhu cầu để trao đổi về giải pháp phù hợp.

Gửi yêu cầu báo giá →