THÉP HỒNG QUANG

Vật tư đường ống công nghiệp

Lựa chọn đúng kết cấu · Đối chiếu đúng tiêu chuẩn

Ảnh giới thiệu sản phẩm · Quy cách giao hàng theo báo giá được xác nhận.

THÉP HỒNG QUANG / CATALOG KỸ THUẬT

Mặt bích Weld Neck

Mặt bích Weld Neck có phần cổ chuyển tiếp và đầu vát để hàn đối đầu với ống. Khi chọn hàng cần xác định cả đường kính danh nghĩa và chiều dày ống, vì lỗ trong phải phù hợp với tiết diện đường ống.

Kiểu kết nối
Cổ côn, hàn đối đầu vào ống
Tiêu chuẩn kích thước tham khảo
ASME B16.5; cần xác định phiên bản và Class cụ thể.
Hệ áp lực
ASME Class là cấp phân loại. Áp suất cho phép phụ thuộc vật liệu và nhiệt độ, không quy đổi trực tiếp thành PSI.
Mặt làm kín
Theo cụm ghép và loại gioăng; xác nhận trên bản vẽ đặt hàng.

Quy cách, hãng, hồ sơ và thời gian cung ứng được xác nhận theo từng yêu cầu.

Có bản vẽ hoặc danh sách vật tư?
Cách gửi BOQ / bản vẽ qua email →

Tổng quan sản phẩm

Mặt bích Weld Neck có phần cổ chuyển tiếp và đầu vát để hàn đối đầu với ống. Khi chọn hàng cần xác định cả đường kính danh nghĩa và chiều dày ống, vì lỗ trong phải phù hợp với tiết diện đường ống.

  • Cổ côn tạo chuyển tiếp hình học từ thân bích sang ống.
  • Phân biệt Weld Neck tiêu chuẩn với Long Weld Neck dùng làm cổ thiết bị.
  • Bore phụ thuộc chiều dày ống; cùng NPS và Class chưa đủ xác định một cấu hình.
Hình minh họa hệ thống đường ống công nghiệp
KẾT NỐI ĐỒNG BỘ CHO HỆ THỐNG CÔNG NGHIỆPẢnh minh họa ứng dụng

Thông số kỹ thuật

Đặc điểm nhóm sản phẩm và thông tin cần đối chiếu
Kiểu kết nốiCổ côn, hàn đối đầu vào ống[5]
Tiêu chuẩn kích thước tham khảoASME B16.5; cần xác định phiên bản và Class cụ thể.[1]
Hệ áp lựcASME Class là cấp phân loại. Áp suất cho phép phụ thuộc vật liệu và nhiệt độ, không quy đổi trực tiếp thành PSI.[1]
Mặt làm kínTheo cụm ghép và loại gioăng; xác nhận trên bản vẽ đặt hàng.[5]
Hồ sơ đặt hàngBản vẽ, mác vật liệu, số lượng, yêu cầu kiểm tra và chứng từ theo từng lô.

Sơ đồ kỹ thuật

Sơ đồ nguyên lý Mặt bích Weld Neck, không theo tỷ lệ
Sơ đồ nguyên lý do Hồng Quang biên soạn. Bản vẽ lắp đặt hoặc chế tạo phải được xác nhận theo cấu hình đặt hàng.

Bảng kích thước & quy cách

Weld Neck — ví dụ Class 150, Weldbend

[2]

Bốn cỡ tham khảo từ catalogue Weldbend, trang 87 (hệ mét). C là chiều dày tối thiểu theo hình cắt của nguồn; không cộng/trừ chiều cao mặt nổi tùy ý. B1 theo Standard bore của catalogue, phải kiểm tra lại với chiều dày ống thực tế. Số liệu này không xác nhận hãng hoặc cấu hình Hồng Quang cung ứng. Xem bản vẽ được duyệt trước khi gia công/lắp đặt.

Vuốt ngang để xem đầy đủ các cột →

Đơn vị ghi ở từng cột
NPS (inch)OD (mm)C min (mm)W (mm)K (mm)Y1 (mm)B1 (mm)
1/2909.63021.34615.8
111012.74933.45426.6
215017.57860.36252.5
319022.310888.96877.9
Ký hiệu và cách đọc bảng
  • OD: đường kính ngoài
  • C: chiều dày thân bích
  • W: đường kính chân cổ
  • K: đường kính ngoài đầu hàn
  • Y1/Y2/Y3: chiều dài qua cổ
  • B1/B2/B3: đường kính lỗ theo loại
  • D: chiều sâu hốc socket
  • J: bán kính lượn
  • T: chiều dài ren tối thiểu

Bảng tham khảo có phạm vi riêng được ghi phía trên. Hãy gửi cỡ, vật liệu và điều kiện làm việc để nhận quy cách phù hợp cho yêu cầu của bạn.

Vật liệu

Thép carbon rèn

ASTM A105/A105M là tiêu chuẩn vật liệu cho chi tiết đường ống rèn. Đối chiếu mác và chứng từ của lô hàng.[3]

Thép không gỉ / hợp kim rèn

ASTM A182/A182M bao quát các mác vật liệu rèn tương ứng; lựa chọn theo môi chất và điều kiện thiết kế.[4]

Tiêu chuẩn liên quan

ASME B16.5

Kích thước, cấp áp lực và yêu cầu liên quan của mặt bích trong phạm vi tiêu chuẩn.[1]

ASTM A105 / A182

Vật liệu; không thay cho tiêu chuẩn kích thước mặt bích.[3] [4]

Ứng dụng

  • Kết nối tuyến ống và thiết bị công nghiệp theo thiết kế.
  • Cụm bơm, van hoặc đầu nối cần lắp ghép bằng bu lông.

Lựa chọn cuối cùng cần phù hợp môi chất, nhiệt độ, áp suất và thiết kế hệ thống.

Hướng dẫn lựa chọn & đặt hàng

Thông tin cần đối chiếu

  • Đối chiếu mép vát, lỗ trong và chiều dày ống trước khi lập quy trình hàn.
  • Kiểm tra yêu cầu NDT của dự án; không suy ra mức kiểm tra từ tên Weld Neck.
  • Cung cấp NPS/DN, tiêu chuẩn và phiên bản, Class/PN, kiểu mặt RF/FF/RTJ, vật liệu, môi chất và nhiệt độ thiết kế.
  • Hồng Quang đối chiếu quy cách, hồ sơ và thời gian cung ứng trong báo giá cho từng yêu cầu.

Tài liệu kỹ thuật & nguồn đối chiếu

Tra cứu tài liệu tại website đơn vị phát hành. Tài liệu hãng là nguồn tham khảo; thương hiệu cung ứng và hồ sơ lô hàng được xác nhận trong báo giá.

01

ASME B16.5 — phạm vi tiêu chuẩn

Description, edition 2025

Phạm vi tiêu chuẩn; không phải chứng nhận hàng hóa.

Mở tài liệu gốc ↗
02

Weldbend — catalogue mặt bích, hệ mét

Trang in 86–87; bản catalogue có copyright 2010

Ví dụ đối chiếu Class 150, ASTM A105, theo catalogue Weldbend. Không áp dụng cho mọi hãng/phiên bản tiêu chuẩn.

Mở tài liệu gốc ↗
03

ASTM A105/A105M — thép carbon rèn

Scope; trang phiên bản lịch sử

Phân loại vật liệu rèn, không xác nhận phiên bản hợp đồng.

Mở tài liệu gốc ↗
04

ASTM A182/A182M — vật liệu rèn hợp kim và inox

Scope

Phạm vi vật liệu; mác cụ thể theo hồ sơ lô hàng.

Mở tài liệu gốc ↗
05

Texas Flange — Weld Neck

Mô tả cấu tạo và lựa chọn

Tham khảo nguyên lý kết cấu; không suy ra thương hiệu hàng cung ứng.

Mở tài liệu gốc ↗

Nguồn được đối chiếu ngày 2026-09-28. Bản toàn văn tiêu chuẩn được cung cấp theo điều kiện của đơn vị phát hành.

Yêu cầu báo giá

Cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn. Cần ít nhất email hoặc số điện thoại để phản hồi.

Sản phẩm: Mặt bích Weld Neck

Gửi BOQ / bản vẽ qua email

Gửi biểu mẫu để nhận mã yêu cầu, sau đó đính kèm BOQ hoặc bản vẽ trong email và ghi mã yêu cầu ở tiêu đề. Tệp không được tải lên qua biểu mẫu này.

Email nhận tài liệu: vattuhongquang@gmail.com.