THÉP HỒNG QUANG

Vật tư đường ống công nghiệp

Lựa chọn đúng kết cấu · Đối chiếu đúng tiêu chuẩn

Ảnh giới thiệu sản phẩm · Quy cách giao hàng theo báo giá được xác nhận.

THÉP HỒNG QUANG / CATALOG KỸ THUẬT

Cút Hàn Inox 45 Độ

Co inox 45° dùng mối hàn đối đầu, lựa chọn theo mác inox, bán kính và chiều dày đầu hàn.

Kết nối
Hàn đối đầu (butt weld)
Hình học
45°; xác nhận LR hoặc bán kính khác
Kích thước tham chiếu
ASME B16.9; đối chiếu đúng kiểu và cỡ
Chiều dày
Ghi Schedule hoặc chiều dày thực của từng đầu; không suy áp suất chỉ từ Schedule

Quy cách, hãng, hồ sơ và thời gian cung ứng được xác nhận theo từng yêu cầu.

Có bản vẽ hoặc danh sách vật tư?
Cách gửi BOQ / bản vẽ qua email →

Tổng quan sản phẩm

Góc 45° cho phép chuyển hướng từng phần của tuyến ống. Hai co 45° có thể tạo bố trí lệch tuyến, nhưng chiều dài đoạn nối và khoảng cách lắp phải được tính theo bản vẽ.

Tên SUS 304/316 mô tả họ inox; yêu cầu mua hàng nên bổ sung tiêu chuẩn vật liệu phụ kiện, kiểu chế tạo, Schedule hoặc chiều dày. Bảng dưới chỉ đối chiếu hình học 45° LR, không chứng nhận mác inox của hàng.

Hình minh họa hệ thống đường ống công nghiệp
KẾT NỐI ĐỒNG BỘ CHO HỆ THỐNG CÔNG NGHIỆPẢnh minh họa ứng dụng

Thông số kỹ thuật

Đặc điểm nhóm sản phẩm và thông tin cần đối chiếu
Kết nốiHàn đối đầu (butt weld)[1]
Hình học45°; xác nhận LR hoặc bán kính khác[5]
Kích thước tham chiếuASME B16.9; đối chiếu đúng kiểu và cỡ[1]
Chiều dàyGhi Schedule hoặc chiều dày thực của từng đầu; không suy áp suất chỉ từ Schedule[1]
Vật liệuASTM A403/A403M: vật liệu phụ kiện inox austenitic; xác nhận mác WP và cấp chế tạo theo hồ sơ.[3]

Sơ đồ kỹ thuật

Sơ đồ nguyên lý Cút Hàn Inox 45 Độ, không theo tỷ lệ
Sơ đồ nguyên lý do Hồng Quang biên soạn. Bản vẽ lắp đặt hoặc chế tạo phải được xác nhận theo cấu hình đặt hàng.

Bảng kích thước & quy cách

Đối chiếu hình học 45° LR — Hackney Ladish

[4]

Dữ liệu đối chiếu từ nhà sản xuất được nêu tên; chưa xác nhận đây là model do Hồng Quang cung cấp. Dùng để đọc quy cách, không dùng làm bản vẽ chế tạo hoặc cam kết giao hàng.

Đơn vị ghi ở từng cột
NPSKiểuB (in)
145° LR0.88
245° LR1.38
445° LR2.50
Ký hiệu và cách đọc bảng
  • B: Tâm giao lý thuyết đến mặt đầu 45°
  • OD: Đường kính ngoài đầu hàn
  • t: Chiều dày

Bảng tham khảo có phạm vi riêng được ghi phía trên. Hãy gửi cỡ, vật liệu và điều kiện làm việc để nhận quy cách phù hợp cho yêu cầu của bạn.

Vật liệu

Inox austenitic

Xác nhận mác WP 304/304L hoặc WP 316/316L và tiêu chuẩn vật liệu của cấu hình chào; không trộn tên mác với Schedule hoặc chuẩn kích thước.

Tiêu chuẩn liên quan

ASME B16.9

Phạm vi tiêu chuẩn phụ kiện hàn đối đầu; không phải chứng nhận sản phẩm Hồng Quang.[1]

Ứng dụng

  • Đổi hướng tuyến ống inox
  • Bố trí lệch tuyến quanh thiết bị

Lựa chọn cuối cùng cần phù hợp môi chất, nhiệt độ, áp suất và thiết kế hệ thống.

Hướng dẫn lựa chọn & đặt hàng

Thông tin cần đối chiếu

  • Không dùng kích thước co 90° cho co 45°.
  • Đối chiếu mác inox và yêu cầu tương thích môi chất trước khi chào.

Tài liệu kỹ thuật & nguồn đối chiếu

Tra cứu tài liệu tại website đơn vị phát hành. Tài liệu hãng là nguồn tham khảo; thương hiệu cung ứng và hồ sơ lô hàng được xác nhận trong báo giá.

01

ASME B16.9 — Factory-Made Wrought Buttwelding Fittings

Description

Phạm vi tiêu chuẩn phụ kiện hàn đối đầu; không phải chứng nhận sản phẩm Hồng Quang.

Mở tài liệu gốc ↗
02

ASTM A234/A234M — Wrought Carbon and Alloy Steel Piping Fittings

Abstract / scope

Nhóm tiêu chuẩn vật liệu phụ kiện thép carbon/hợp kim, không thay thế tiêu chuẩn kích thước.

Mở tài liệu gốc ↗
03

ASTM A403/A403M — Wrought Austenitic Stainless Steel Piping Fittings

Abstract / scope

Nhóm tiêu chuẩn vật liệu phụ kiện inox austenitic; xác nhận mác cụ thể bằng hồ sơ lô.

Mở tài liệu gốc ↗
04

Hackney Ladish — Dimensions for Straight Fittings

Dimensions for Straight Fittings; rows NPS1,2,4; units inches

Bảng tham khảo kích thước ASME B16.9: elbows LR/SR, tees, caps. Không lấy kích thước LR thay cho SR.

Mở tài liệu gốc ↗
05

Erne Fittings — Products

Elbows / Reducers / Tees

Hình học họ sản phẩm: góc/bán kính co; giảm đồng tâm/lệch tâm; tê đều/tê giảm.

Mở tài liệu gốc ↗

Nguồn được đối chiếu ngày 2026-09-28. Bản toàn văn tiêu chuẩn được cung cấp theo điều kiện của đơn vị phát hành.

Yêu cầu báo giá

Cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn. Cần ít nhất email hoặc số điện thoại để phản hồi.

Sản phẩm: Cút Hàn Inox 45 Độ

Gửi BOQ / bản vẽ qua email

Gửi biểu mẫu để nhận mã yêu cầu, sau đó đính kèm BOQ hoặc bản vẽ trong email và ghi mã yêu cầu ở tiêu đề. Tệp không được tải lên qua biểu mẫu này.

Email nhận tài liệu: vattuhongquang@gmail.com.