THÉP HỒNG QUANG

Vật tư đường ống công nghiệp

Lựa chọn đúng kết cấu · Đối chiếu đúng tiêu chuẩn

Ảnh giới thiệu sản phẩm · Quy cách giao hàng theo báo giá được xác nhận.

THÉP HỒNG QUANG / CATALOG KỸ THUẬT

Thập Hàn

Phụ kiện bốn đầu hàn tạo giao tuyến hai trục; xác định riêng từng cửa và chiều dày.

Kết nối
Hàn đối đầu (butt weld)
Hình học
Thập đều hoặc thập giảm
Kích thước tham chiếu
ASME B16.9; đối chiếu đúng kiểu và cỡ
Chiều dày
Ghi Schedule hoặc chiều dày thực của từng đầu; không suy áp suất chỉ từ Schedule

Quy cách, hãng, hồ sơ và thời gian cung ứng được xác nhận theo từng yêu cầu.

Có bản vẽ hoặc danh sách vật tư?
Cách gửi BOQ / bản vẽ qua email →

Tổng quan sản phẩm

Thập hàn tạo bốn cửa nối, thường biểu diễn thành hai đường trục vuông góc. Thập đều và thập giảm cần quy cách riêng, không chỉ ghi mộtDN khi cỡ nhánh khác đường chính.

Nguồn ASC có model S2014X inox 304/L Sch 10, cho thấy vật liệu và Schedule là thuộc tính của model cụ thể. Không chuyển kích thước tê hoặc thập ren sang thập hàn khi thiếu bản vẽ phù hợp.

Hình minh họa hệ thống đường ống công nghiệp
KẾT NỐI ĐỒNG BỘ CHO HỆ THỐNG CÔNG NGHIỆPẢnh minh họa ứng dụng

Thông số kỹ thuật

Đặc điểm nhóm sản phẩm và thông tin cần đối chiếu
Kết nốiHàn đối đầu (butt weld)[1]
Hình họcThập đều hoặc thập giảm[4]
Kích thước tham chiếuASME B16.9; đối chiếu đúng kiểu và cỡ[1]
Chiều dàyGhi Schedule hoặc chiều dày thực của từng đầu; không suy áp suất chỉ từ Schedule[1]
Vật liệuASTM A 234/A234M hoặc A 403/A403M theo loại hàng[2] [3]

Sơ đồ kỹ thuật

Sơ đồ nguyên lý Thập Hàn, không theo tỷ lệ
Sơ đồ nguyên lý do Hồng Quang biên soạn. Bản vẽ lắp đặt hoặc chế tạo phải được xác nhận theo cấu hình đặt hàng.

Bảng kích thước & quy cách

Đối chiếu danh tính model thập hàn

[5]

Dữ liệu đối chiếu từ nhà sản xuất được nêu tên; chưa xác nhận đây là model do Hồng Quang cung cấp. Dùng để đọc quy cách, không dùng làm bản vẽ chế tạo hoặc cam kết giao hàng.

Đơn vị ghi ở từng cột
Thuộc tínhCần xác nhận
Model tham khảo nguồnASC SCI S2014X
Vật liệu / Schedule nguồn304/L / Sch 10
C, M và cỡ từng cửaLấy theo bản vẽ đúng model và cỡ đặt hàng
Ký hiệu và cách đọc bảng
  • C: Tâm đến đầu đường chính
  • M: Tâm đến đầu nhánh
  • OD1/OD2: Đường kính ngoài từng trục
  • t1/t2: Chiều dày từng trục

Bảng tham khảo có phạm vi riêng được ghi phía trên. Hãy gửi cỡ, vật liệu và điều kiện làm việc để nhận quy cách phù hợp cho yêu cầu của bạn.

Vật liệu

Thép carbon/hợp kim

Đối chiếu ASTM A 234/A234M và mác vật liệu trên hồ sơ sản phẩm; không dùng A106 của ống để thay thế mác phụ kiện.

Inox austenitic

Đối chiếu ASTM A 403/A403M và mác WP cụ thể; tên inox 304/316 đơn lẻ chưa xác định đầy đủ quy cách.

Tiêu chuẩn liên quan

ASME B16.9

Phạm vi tiêu chuẩn phụ kiện hàn đối đầu; không phải chứng nhận sản phẩm Hồng Quang.[1]

Ứng dụng

  • Giao tuyến bốn cửa theo thiết kế
  • Phân nhánh cụm đường ống công nghệ

Lựa chọn cuối cùng cần phù hợp môi chất, nhiệt độ, áp suất và thiết kế hệ thống.

Hướng dẫn lựa chọn & đặt hàng

Thông tin cần đối chiếu

  • Yêu cầu bản vẽ đầy đủ bốn cửa; kiểm tra bố trí mối hàn.
  • Không tự ghép hai tê thành một thập tương đương trong hồ sơ sản phẩm.

Tài liệu kỹ thuật & nguồn đối chiếu

Tra cứu tài liệu tại website đơn vị phát hành. Tài liệu hãng là nguồn tham khảo; thương hiệu cung ứng và hồ sơ lô hàng được xác nhận trong báo giá.

01

ASME B16.9 — Factory-Made Wrought Buttwelding Fittings

Description

Phạm vi tiêu chuẩn phụ kiện hàn đối đầu; không phải chứng nhận sản phẩm Hồng Quang.

Mở tài liệu gốc ↗
02

ASTM A234/A234M — Wrought Carbon and Alloy Steel Piping Fittings

Abstract / scope

Nhóm tiêu chuẩn vật liệu phụ kiện thép carbon/hợp kim, không thay thế tiêu chuẩn kích thước.

Mở tài liệu gốc ↗
03

ASTM A403/A403M — Wrought Austenitic Stainless Steel Piping Fittings

Abstract / scope

Nhóm tiêu chuẩn vật liệu phụ kiện inox austenitic; xác nhận mác cụ thể bằng hồ sơ lô.

Mở tài liệu gốc ↗
04

Erne Fittings — Products

Elbows / Reducers / Tees

Hình học họ sản phẩm: góc/bán kính co; giảm đồng tâm/lệch tâm; tê đều/tê giảm.

Mở tài liệu gốc ↗
05

ASC — SCI S2014X 304/L Sch10 Weld Fitting Cross

Product identity

Xác nhận sự khác biệt model/vật liệu/schedule của thập hàn; trang HTML không cung cấp đủ bảng kích thước để chép.

Mở tài liệu gốc ↗

Nguồn được đối chiếu ngày 2026-09-28. Bản toàn văn tiêu chuẩn được cung cấp theo điều kiện của đơn vị phát hành.

Yêu cầu báo giá

Cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn. Cần ít nhất email hoặc số điện thoại để phản hồi.

Sản phẩm: Thập Hàn

Gửi BOQ / bản vẽ qua email

Gửi biểu mẫu để nhận mã yêu cầu, sau đó đính kèm BOQ hoặc bản vẽ trong email và ghi mã yêu cầu ở tiêu đề. Tệp không được tải lên qua biểu mẫu này.

Email nhận tài liệu: vattuhongquang@gmail.com.