THÉP HỒNG QUANG

Vật tư đường ống công nghiệp

Lựa chọn đúng kết cấu · Đối chiếu đúng tiêu chuẩn

Ảnh giới thiệu sản phẩm · Quy cách giao hàng theo báo giá được xác nhận.

THÉP HỒNG QUANG / CATALOG KỸ THUẬT

Ống Ren Hai Đầu

Ống ren hai đầu: ảnh sản phẩm Hồng Quang, kiểm chiều dài tổng, phần ren từng đầu, cỡ ống và khoảng nối trước khi đặt mua.

Kết nối
Hai đầu ren ngoài
Tiêu chuẩn nipple
ASTM A733 theo loại hàng
Chiều dài
Chỉ định riêng; không suy từ DN/NPS
Chiều dày
Chỉ định Schedule hoặc chiều dày ống

Quy cách, hãng, hồ sơ và thời gian cung ứng được xác nhận theo từng yêu cầu.

Có bản vẽ hoặc danh sách vật tư?
Cách gửi BOQ / bản vẽ qua email →

Tổng quan sản phẩm

Ống ren hai đầu tạo khoảng nối giữa hai cổng ren trong. Loại có phần ống trơn ở giữa khác close nipple ren gần sát nhau và khác kép ren có lục giác.

ASTM A733 là tiêu chuẩn liên quan đến nipple ống thép carbon và inox. Hồ sơ yêu cầu cần ghi chiều dài tổng, vật liệu, ống hàn hay đúc, chiều dày và chuẩn ren.

Ống ren hai đầu: đừng chỉ ghi cỡ ren

Chiều dài tổng, chiều dày ống, cấu tạo đầu ren và vật liệu đều ảnh hưởng lựa chọn. Nếu thay đoạn nối giữa hai thiết bị cố định, phân biệt chiều dài phụ kiện với khoảng cách lắp hoàn thiện. Gửi bản vẽ hai đầu chờ và các kích thước bắt buộc để tránh mua đúng cỡ nhưng thiếu hoặc thừa chiều dài.

Ống ren hai đầu trên bàn hàng — Hồng Quang
Ống ren hai đầu trên bàn hàng — Hồng Quang. Ảnh sản phẩm do Hồng Quang cung cấp.

Chiều dài là dữ liệu cần ghi ngay trên yêu cầu

Ống ren hai đầu dùng một đoạn thân ống với phần ren ở hai phía. Hai món cùng cỡ gọi có thể khác chiều dài toàn bộ và phần thân trơn giữa hai đầu ren. Nếu thay một đoạn nối giữa hai vị trí cố định, thiếu dữ liệu chiều dài có thể khiến món nhận về không khớp khoảng chờ.

Phân biệt với kép ren có phần lục giác

Một kép ren có phần thân dành cho dụng cụ chưa chắc đáp ứng cùng khoảng lắp với một đoạn ống ren hai đầu. Cần đối chiếu hình dạng thân, chiều dài và từng giao diện, thay vì gộp tất cả dưới tên “kép”. Xem kép ren và ống ren hai đầu để chuẩn bị thông tin theo đúng cấu tạo.

  • Chiều dài tổng thể và đơn vị đo; đánh dấu rõ mốc trên ảnh nếu cần.
  • Cỡ và chuẩn ren của từng đầu; yêu cầu hai phía giống hay khác nhau.
  • Vật liệu, chiều dày thân ống theo hồ sơ và điều kiện sử dụng.
  • Số lượng, yêu cầu gia công hoặc mã hàng cần giữ.

Gửi yêu cầu báo giá cho Hồng Quang

Với đoạn nối kích thước riêng, gửi bản vẽ và các mốc chiều dài bắt buộc. Gửi quy cách, ảnh mẫu hoặc BOQ để trao đổi cấu hình và khả năng cung cấp.

Hình minh họa hệ thống đường ống công nghiệp
KẾT NỐI ĐỒNG BỘ CHO HỆ THỐNG CÔNG NGHIỆP

Thông số kỹ thuật

Đặc điểm nhóm sản phẩm và thông tin cần đối chiếu
Kết nốiHai đầu ren ngoài[3]
Tiêu chuẩn nippleASTM A733 theo loại hàng[1]
Chiều dàiChỉ định riêng; không suy từ DN/NPS[3]
Chiều dàyChỉ định Schedule hoặc chiều dày ống[3]

Sơ đồ kỹ thuật

Sơ đồ nguyên lý Ống Ren Hai Đầu, không theo tỷ lệ
Sơ đồ nguyên lý do Hồng Quang biên soạn. Bản vẽ lắp đặt hoặc chế tạo phải được xác nhận theo cấu hình đặt hàng.

Bảng kích thước & quy cách

Ví dụ các chiều dài nipple SCI

[3]

Dữ liệu đối chiếu từ nhà sản xuất được nêu tên; chưa xác nhận đây là model do Hồng Quang cung cấp. Dùng để đọc quy cách, không dùng làm bản vẽ chế tạo hoặc cam kết giao hàng.

Đơn vị ghi ở từng cột
Ví dụ dòngNPSL đặt hàng (in)
SCI S834 Sch 40 welded stainless1/22
SCI S834 Sch 40 welded stainless1/23
SCI S834 Sch 40 welded stainless1/24
Ký hiệu và cách đọc bảng
  • L: Chiều dài toàn bộ
  • OD: Đường kính ngoài ống
  • t: Chiều dày ống
  • NPT: Ren ngoài hai đầu

Bảng tham khảo có phạm vi riêng được ghi phía trên. Hãy gửi cỡ, vật liệu và điều kiện làm việc để nhận quy cách phù hợp cho yêu cầu của bạn.

Vật liệu

Nipple thép carbon

Xác nhận tiêu chuẩn ống, ống hàn hay seamless và trạng thái đen/mạ kẽm trong hồ sơ mua hàng.

Nipple inox

Nguồn SCI phân biệt Sch 40 welded và Sch 80 seamless; không suy phương pháp chế tạo từ tên inox.

Tiêu chuẩn liên quan

Đối chiếu tiêu chuẩn cấu tạo và vật liệu trong bảng thông số, cùng hồ sơ của model được chọn.

Ứng dụng

  • Tạo khoảng nối giữa thiết bị
  • Nối cổng ren khi cần chiều dài định trước

Lựa chọn cuối cùng cần phù hợp môi chất, nhiệt độ, áp suất và thiết kế hệ thống.

Hướng dẫn lựa chọn & đặt hàng

Thông tin cần đối chiếu

  • Xác định NPT hoặc BSP/ISO theo đầu nối hiện hữu; không ghép ren khác chuẩn dựa vào cùng tên cỡ. Chất làm kín ren phải phù hợp môi chất và hướng dẫn lắp của nhà sản xuất.
  • Ghi chiều dài tổng L, không chỉ phần trơn giữa hai ren.
  • Xác nhận nipple ống hàn hay seamless theo yêu cầu.

Tài liệu kỹ thuật & nguồn đối chiếu

Tra cứu tài liệu tại website đơn vị phát hành. Tài liệu hãng là nguồn tham khảo; thương hiệu cung ứng và hồ sơ lô hàng được xác nhận trong báo giá.

01

ASTM A733 — Pipe Nipples

Scope

Ống nipple thép carbon và inox austenitic, hàn hoặc đúc; không tự gán B16.11.

Mở tài liệu gốc ↗
02

Swagelok — Basic Pipe Threads Explained

Thread identification

NPT và ISO/BSPT khác hình học; phải xác nhận chuẩn đầu nối, không ghép lẫn chỉ vì cùng cỡ danh nghĩa.

Mở tài liệu gốc ↗
03

ASC — SCI Pipe Nipples Catalogue

Printedp268, PDFindex9; specifications front matter

Các chiều dài đặt hàng riêng của nipple inox Sch40 welded; ví dụ cỡ1/2 có L2in,3in,4in. Không suy chiều dài từ DN.

Mở tài liệu gốc ↗

Nguồn được đối chiếu ngày 2026-09-28. Bản toàn văn tiêu chuẩn được cung cấp theo điều kiện của đơn vị phát hành.

Yêu cầu báo giá

Cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn. Cần ít nhất email hoặc số điện thoại để phản hồi.

Sản phẩm: Ống Ren Hai Đầu

Gửi BOQ / bản vẽ qua email

Gửi biểu mẫu để nhận mã yêu cầu, sau đó đính kèm BOQ hoặc bản vẽ trong email và ghi mã yêu cầu ở tiêu đề. Tệp không được tải lên qua biểu mẫu này.

Email nhận BOQ, bản vẽ và báo giá: vattuhongquang@gmail.com.