Thép rèn
Nguồn Bonney Forge tham khảo sử dụng A105; chỉ chọn sau khi đối chiếu hồ sơ vật liệu của hàng thực tế.
THÉP HỒNG QUANG
Lựa chọn đúng kết cấu · Đối chiếu đúng tiêu chuẩn
Ảnh giới thiệu sản phẩm · Quy cách giao hàng theo báo giá được xác nhận.
THÉP HỒNG QUANG / CATALOG KỸ THUẬT
Nút bịt ren đầu vuông đóng cổng ren trong tương ứng. Có ảnh sản phẩm Hồng Quang và các mục cần kiểm về chuẩn ren, chiều dài, khoảng thao tác.
Quy cách, hãng, hồ sơ và thời gian cung ứng được xác nhận theo từng yêu cầu.
Nút bịt ren đầu vuông có phần ren ngoài để đóng một cổng ren trong phù hợp. Đầu vuông là phần đặt dụng cụ thao tác. Khi chọn thay thế, cần kiểm cả chuẩn ren, chiều dài và không gian quanh cổng nối; chỉ nhận dạng được hình đầu chưa đủ để xác nhận quy cách.

Nút bịt ren ngoài thường được gọi là plug; nắp bịt ren trong là cap. Hai cấu tạo ghép với hai kiểu đầu chờ khác nhau. Ngoài ra, đầu vuông và đầu lục giác là các kiểu thao tác cần phân biệt, không phải tên thay thế cho chuẩn ren.
Nếu nút nằm trong hốc, dưới nắp che hoặc sát một đầu nối khác, chụp toàn khu vực và đánh dấu phần không được vướng. Khoảng đặt dụng cụ và khả năng tiếp cận đầu vuông là hai dữ liệu hữu ích khi thay model cũ. Không tự chuyển sang kiểu đầu khác chỉ vì cùng cỡ ren.
Khi ký hiệu đã mờ, giữ lại cách mô tả của hồ sơ thiết bị và ghi phần nào chưa xác định. Việc vặn thử vào cổng không thay thế phương pháp nhận dạng ren. Không suy vật liệu hoặc cấp làm việc của một lô hàng từ ảnh mẫu trong thư viện.
Đầu vuông có làm kín trực tiếp không? Đây là phần dành cho dụng cụ. Cơ chế làm kín phụ thuộc cấu tạo đầu nối và hướng dẫn của model, không được xác định chỉ bằng hình đầu vuông.
Thay nút cũ cần giữ thông số nào? Giữ dữ liệu ren, vật liệu, điều kiện làm việc và những kích thước bắt buộc tại vị trí lắp; gửi thêm mã hàng hoặc bản vẽ khi có.
Có hướng dẫn tháo trên hệ đang hoạt động không? Nội dung này phục vụ lựa chọn và hỏi hàng. Thao tác trên tuyến cần theo quy trình cô lập của đơn vị vận hành, không tháo cổng khi chưa được bảo đảm điều kiện làm việc an toàn.
Đọc hướng dẫn nhận dạng nút bịt đầu vuông và đối chiếu nhóm nút bịt ren đầu lục giác nếu hình đầu trong yêu cầu khác ảnh.
Bạn có thể gửi ảnh nút cũ cùng ảnh cổng nối. Hồng Quang sẽ làm rõ quy cách cần mua trước khi trao đổi báo giá. Gửi ảnh, bản vẽ hoặc danh sách vật tư tại đây.
Tài liệu giúp đối chiếu cấu tạo và cách mô tả yêu cầu. Model được chào cần có quy cách và hồ sơ riêng; ảnh trong bài không thay thế bản vẽ hoặc xác nhận vật liệu.

| Kết nối | Một đầu ren ngoài; thân bịt kín[5] |
|---|---|
| Chuẩn ren | NPT hoặc BSP/ISO theo cấu hình xác nhận[5] |
| Tiêu chuẩn phụ kiện | ASME B16.11 nếu là loại rèn phù hợp; loại gang dẻo đối chiếu tiêu chuẩn riêng[1] [2] |
| Áp suất / nhiệt độ | Cấp Class là ký hiệu phân hạng; áp suất cho phép phải đối chiếu vật liệu, nhiệt độ, chiều dày và tiêu chuẩn thiết kế của cấu hình được chào.[1] |
Dữ liệu đối chiếu từ nhà sản xuất được nêu tên; chưa xác nhận đây là model do Hồng Quang cung cấp. Dùng để đọc quy cách, không dùng làm bản vẽ chế tạo hoặc cam kết giao hàng.
Vuốt ngang để xem đầy đủ các cột →
| Mẫu | NPS | F (in) | G (in) | H (in) |
|---|---|---|---|---|
| Bonney Forge A105 Class 3000 | 1/2 | 9/16 | 3/8 | 9/16 |
Bảng tham khảo có phạm vi riêng được ghi phía trên. Hãy gửi cỡ, vật liệu và điều kiện làm việc để nhận quy cách phù hợp cho yêu cầu của bạn.
Nguồn Bonney Forge tham khảo sử dụng A105; chỉ chọn sau khi đối chiếu hồ sơ vật liệu của hàng thực tế.
Xác nhận mác vật liệu, phương pháp chế tạo và vật liệu nền; lớp mạ không cho biết đó là thép rèn hay gang dẻo.
Phụ kiện rèn SW và ren; không áp dụng mặc nhiên cho gang dẻo hoặc phụ kiện ren đúc.[1]
Phân biệt gang dẻo ren với thép rèn B16.11; lớp mạ kẽm không xác định vật liệu nền.[2]
Lựa chọn cuối cùng cần phù hợp môi chất, nhiệt độ, áp suất và thiết kế hệ thống.
Tra cứu tài liệu tại website đơn vị phát hành. Tài liệu hãng là nguồn tham khảo; thương hiệu cung ứng và hồ sơ lô hàng được xác nhận trong báo giá.
Description; edition displayed 2021
Phụ kiện rèn SW và ren; không áp dụng mặc nhiên cho gang dẻo hoặc phụ kiện ren đúc.
Mở tài liệu gốc ↗Description; Classes 150 and 300
Phân biệt gang dẻo ren với thép rèn B16.11; lớp mạ kẽm không xác định vật liệu nền.
Mở tài liệu gốc ↗Printed pp.6–9,14–18; PDF indices4,5,8,9,10 visually reviewed
Bản vẽ và một số kích thước tham khảo của Bonney Forge. Đơn vị inch. Không phải model hàng đã xác nhận của Hồng Quang.
Mở tài liệu gốc ↗Specifications / Dimensions; catalogue printedp16
Nút bịt ren ngoài đầu vuông; mẫu A105 NPS1/2. F=9/16in, G=3/8in, H=9/16in.
Mở tài liệu gốc ↗Thread identification
NPT và ISO/BSPT khác hình học; phải xác nhận chuẩn đầu nối, không ghép lẫn chỉ vì cùng cỡ danh nghĩa.
Mở tài liệu gốc ↗Nguồn được đối chiếu ngày 2026-09-28. Bản toàn văn tiêu chuẩn được cung cấp theo điều kiện của đơn vị phát hành.
Cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn. Cần ít nhất email hoặc số điện thoại để phản hồi.

Tin nhắn chỉ xử lý trong trang này, chưa gửi cho nhân viên. Chọn Zalo hoặc biểu mẫu để gửi yêu cầu.