THÉP HỒNG QUANG

Vật tư đường ống công nghiệp

Lựa chọn đúng kết cấu · Đối chiếu đúng tiêu chuẩn

Ảnh giới thiệu sản phẩm · Quy cách giao hàng theo báo giá được xác nhận.

THÉP HỒNG QUANG / CATALOG KỸ THUẬT

Bầu Giảm Ren

Măng sông giảm nối hai đầu ren ngoài khác cỡ bằng hai cửa ren trong.

Kết nối
Hai cửa ren trong khác cỡ
Chuẩn ren
NPT hoặc BSP/ISO theo cấu hình xác nhận
Tiêu chuẩn phụ kiện
ASME B16.11 nếu là loại rèn phù hợp; loại gang dẻo đối chiếu tiêu chuẩn riêng
Áp suất / nhiệt độ
Cấp Class là ký hiệu phân hạng; áp suất cho phép phải đối chiếu vật liệu, nhiệt độ, chiều dày và tiêu chuẩn thiết kế của cấu hình được chào.

Quy cách, hãng, hồ sơ và thời gian cung ứng được xác nhận theo từng yêu cầu.

Có bản vẽ hoặc danh sách vật tư?
Cách gửi BOQ / bản vẽ qua email →

Tổng quan sản phẩm

Bầu giảm ren giữ kết nối đồng trục và thay đổi cỡ giữa hai cửa ren trong. Cấu tạo này khác cà rá ren ngoài–trong và kép giảm hai ren ngoài.

Quy cách báo giá phải ghi hai cỡ, chuẩn ren ở mỗi cửa và chiều dài thân. Catalogue rèn tham khảo không đại diện cho mọi bầu giảm inox đúc hoặc gang dẻo mạ kẽm.

Hình minh họa hệ thống đường ống công nghiệp
KẾT NỐI ĐỒNG BỘ CHO HỆ THỐNG CÔNG NGHIỆPẢnh minh họa ứng dụng

Thông số kỹ thuật

Đặc điểm nhóm sản phẩm và thông tin cần đối chiếu
Kết nốiHai cửa ren trong khác cỡ[5]
Chuẩn renNPT hoặc BSP/ISO theo cấu hình xác nhận[5]
Tiêu chuẩn phụ kiệnASME B16.11 nếu là loại rèn phù hợp; loại gang dẻo đối chiếu tiêu chuẩn riêng[1] [2]
Áp suất / nhiệt độCấp Class là ký hiệu phân hạng; áp suất cho phép phải đối chiếu vật liệu, nhiệt độ, chiều dày và tiêu chuẩn thiết kế của cấu hình được chào.[1]

Sơ đồ kỹ thuật

Sơ đồ nguyên lý Bầu Giảm Ren, không theo tỷ lệ
Sơ đồ nguyên lý do Hồng Quang biên soạn. Bản vẽ lắp đặt hoặc chế tạo phải được xác nhận theo cấu hình đặt hàng.

Bảng kích thước & quy cách

Thông số đặt hàng bầu giảm hai ren trong

[4]

Dữ liệu đối chiếu từ nhà sản xuất được nêu tên; chưa xác nhận đây là model do Hồng Quang cung cấp. Dùng để đọc quy cách, không dùng làm bản vẽ chế tạo hoặc cam kết giao hàng.

Đơn vị ghi ở từng cột
Thông tin phải chốtÝ nghĩa
Cỡ lớn × cỡ nhỏCả hai cửa đều ren trong
NPT / BSP-ISOGhi riêng cho từng cửa nếu là adapter
A / BĐối chiếu bản vẽ đúng cặp cỡ và model
Ký hiệu và cách đọc bảng
  • A: Chiều dài thân
  • B: Đường kính ngoài đầu lớn
  • n1/n2: Cỡ hai cửa ren trong

Bảng tham khảo có phạm vi riêng được ghi phía trên. Hãy gửi cỡ, vật liệu và điều kiện làm việc để nhận quy cách phù hợp cho yêu cầu của bạn.

Vật liệu

Thép rèn

Nguồn Bonney Forge tham khảo sử dụng A105; chỉ chọn sau khi đối chiếu hồ sơ vật liệu của hàng thực tế.

Inox / loại mạ kẽm

Xác nhận mác vật liệu, phương pháp chế tạo và vật liệu nền; lớp mạ không cho biết đó là thép rèn hay gang dẻo.

Tiêu chuẩn liên quan

ASME B16.11

Phụ kiện rèn SW và ren; không áp dụng mặc nhiên cho gang dẻo hoặc phụ kiện ren đúc.[1]

ASME B16.3

Phân biệt gang dẻo ren với thép rèn B16.11; lớp mạ kẽm không xác định vật liệu nền.[2]

Ứng dụng

  • Chuyển cỡ tuyến ren
  • Nối hai nipple khác cỡ

Lựa chọn cuối cùng cần phù hợp môi chất, nhiệt độ, áp suất và thiết kế hệ thống.

Hướng dẫn lựa chọn & đặt hàng

Thông tin cần đối chiếu

  • Xác định NPT hoặc BSP/ISO theo đầu nối hiện hữu; không ghép ren khác chuẩn dựa vào cùng tên cỡ. Chất làm kín ren phải phù hợp môi chất và hướng dẫn lắp của nhà sản xuất.
  • Xác nhận cặp cỡ được nhà sản xuất cung cấp; không tạo mọi tổ hợp từ dảiDN.

Tài liệu kỹ thuật & nguồn đối chiếu

Tra cứu tài liệu tại website đơn vị phát hành. Tài liệu hãng là nguồn tham khảo; thương hiệu cung ứng và hồ sơ lô hàng được xác nhận trong báo giá.

01

ASME B16.11 — Forged Fittings, Socket-Welding and Threaded

Description; edition displayed 2021

Phụ kiện rèn SW và ren; không áp dụng mặc nhiên cho gang dẻo hoặc phụ kiện ren đúc.

Mở tài liệu gốc ↗
02

ASME B16.3 — Malleable Iron Threaded Fittings

Description; Classes 150 and 300

Phân biệt gang dẻo ren với thép rèn B16.11; lớp mạ kẽm không xác định vật liệu nền.

Mở tài liệu gốc ↗
03

Bonney Forge — Forged Steel Fittings & Unions

Printed pp.6–9,14–18; PDF indices4,5,8,9,10 visually reviewed

Bản vẽ và một số kích thước tham khảo của Bonney Forge. Đơn vị inch. Không phải model hàng đã xác nhận của Hồng Quang.

Mở tài liệu gốc ↗
04

Bonney Forge — Threaded Reducing Coupling

Product family / catalogue printedp15

Bầu giảm hai ren trong. Danh mục CAD không hiển thị đủ cặp cỡ, không dùng để tự dựng tổ hợp bán hàng.

Mở tài liệu gốc ↗
05

Swagelok — Basic Pipe Threads Explained

Thread identification

NPT và ISO/BSPT khác hình học; phải xác nhận chuẩn đầu nối, không ghép lẫn chỉ vì cùng cỡ danh nghĩa.

Mở tài liệu gốc ↗

Nguồn được đối chiếu ngày 2026-09-28. Bản toàn văn tiêu chuẩn được cung cấp theo điều kiện của đơn vị phát hành.

Yêu cầu báo giá

Cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn. Cần ít nhất email hoặc số điện thoại để phản hồi.

Sản phẩm: Bầu Giảm Ren

Gửi BOQ / bản vẽ qua email

Gửi biểu mẫu để nhận mã yêu cầu, sau đó đính kèm BOQ hoặc bản vẽ trong email và ghi mã yêu cầu ở tiêu đề. Tệp không được tải lên qua biểu mẫu này.

Email nhận tài liệu: vattuhongquang@gmail.com.